Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Hàm Thắng 4.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Toán 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Ngọc Nhi
Ngày gửi: 09h:39' 20-12-2012
Dung lượng: 334.5 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Ngọc Nhi
Ngày gửi: 09h:39' 20-12-2012
Dung lượng: 334.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Thầy giáo và học sinh lớp 5A chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ.
Toán: Hình tam giác
Kiểm tra bài cũ:
Kể tên một số hình mà em đã đưuợc học ?
Hình chữ nhật Hình tam giác
Hình tứ giác Hình bình hành Hình thoi
Hình tròn
Hình vuông
Hình tam giác ABC có: mấy cạnh ?Nêu tên các cạnh đó ?
A
B C
Hình Tam giác ABC có ba cạnh là: cạnh AB; cạnh AC; cạnh BC.
A
B C
Hình tam giác ABC có mấy đỉnh ? Là những đỉnh nào ? A
B C
Hình tam giác ABC có ba đỉnh là: đỉnh A;đỉnh B; đỉnh C A
B C
Hình tam giác ABC có mấy góc? Là những góc nào? A
B C
Hình tam giác ABC có ba góc là: góc đỉnh A; góc đỉnh B; góc đỉnh C
A
B C
Hình tam giác ABC có A
Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.
Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.
Ba góc là:
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC ( gọi tắt là góc A);
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC ( gọi tắt là góc B );
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C)
Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC. B C
Quan sát các hình tam giác, nêu tên các góc, dạng góc của từng hình?
Hình 1 hình 2 Hình 3
Hình tam giác có Hình tam giác có Hình tam giác có
ba góc nhọn một góc tù và hai góc nhọn một góc vuông và
hai góc nhọn.
( Gọi là hình tam giác vuông)
B. §¸y vµ ®ưêng cao
A
B H C
BC lµ ®¸y
AH lµ ®ưêng cao øng víi ®¸y BC.
§é dµi AH lµ chiÒu cao.
- Quan s¸t vµ m« t¶ ®Æc ®iÓm cña ®ưêng cao AH.
A A A
B H C H B C B C
Dïng ª ke vu«ng ®Ó kiÓm tra 3 ®ưêng cao cña 3 h×nh tam gi¸c trong s¸ch gi¸o khoa.
A A A
B H C H B C B C
AH lµ ®ưêng cao AH lµ ®ưêng cao AH lµ ®ưêng cao
øng víi ®¸y BC øng víi ®¸y BC øng víi ®¸y BC
Tõ tam gi¸c ABC, em h·y vÏ mét ®ưêng cao trong tam gi¸c ®ã ?
A
B C
Luyện tập
Bài 1: Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưu?i đây:
A D M
B C E G K N
Luyện tập M
Bài 1: D
A
B C E G K N
Tam giác ABC có : - Tam giác MKN có:
+ Góc A; góc B; góc C. + Góc M; góc K; góc N.
+ Cạnh AB; cạnh AC; cạnh BC. + Cạnh MK; cạnh MN; cạnh KN.
- Tam giác DEG có:
+ Góc D; góc E; góc G.
+ Cạnh DE; cạnh DG; Cạnh EG.
Bài 2:Hãy chỉ ra đáy và đưu?ng cao tuương ứng đuợc vẽ ra trong mỗi hình tam giác dưuới đây:
A D P
N
B C K E G M Q
Bài 2:
A D P
N
B C K E G M Q
-Trong tam giác ABC -Trong tam giác DEG -Trong tam giác PMQ
+Đáy AB +Đáy EG +Đáy PQ
+Đưuờng cao CH +Đưuờng cao DK +Đuường cao MN
A E B
Bài 3:So sánh diện tích của:
a)Hình tam giác AED và
hình tam giác EDH.
b)Hình tam giác EBC
và hình tam giác EHC
c)Hình chữ nhật ABCD D H C
và hình tam giác EDC.
A E B
Bài 3:
Diện tích hình tam giác
AED bằng diện tích
hình tam giác EDH.
b) Diện tích hình tam giác
EBC bằng diện tích hình D H C
tam giác EHC.
c)Diện tích hình chữ nhật
ABCD gấp 2 lần diện tích
hình tam giác EDC
Tiết học đến đây là kết thúc. Xin chào các thầy, cô giáo.
Toán: Hình tam giác
Kiểm tra bài cũ:
Kể tên một số hình mà em đã đưuợc học ?
Hình chữ nhật Hình tam giác
Hình tứ giác Hình bình hành Hình thoi
Hình tròn
Hình vuông
Hình tam giác ABC có: mấy cạnh ?Nêu tên các cạnh đó ?
A
B C
Hình Tam giác ABC có ba cạnh là: cạnh AB; cạnh AC; cạnh BC.
A
B C
Hình tam giác ABC có mấy đỉnh ? Là những đỉnh nào ? A
B C
Hình tam giác ABC có ba đỉnh là: đỉnh A;đỉnh B; đỉnh C A
B C
Hình tam giác ABC có mấy góc? Là những góc nào? A
B C
Hình tam giác ABC có ba góc là: góc đỉnh A; góc đỉnh B; góc đỉnh C
A
B C
Hình tam giác ABC có A
Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.
Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.
Ba góc là:
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC ( gọi tắt là góc A);
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC ( gọi tắt là góc B );
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C)
Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC. B C
Quan sát các hình tam giác, nêu tên các góc, dạng góc của từng hình?
Hình 1 hình 2 Hình 3
Hình tam giác có Hình tam giác có Hình tam giác có
ba góc nhọn một góc tù và hai góc nhọn một góc vuông và
hai góc nhọn.
( Gọi là hình tam giác vuông)
B. §¸y vµ ®ưêng cao
A
B H C
BC lµ ®¸y
AH lµ ®ưêng cao øng víi ®¸y BC.
§é dµi AH lµ chiÒu cao.
- Quan s¸t vµ m« t¶ ®Æc ®iÓm cña ®ưêng cao AH.
A A A
B H C H B C B C
Dïng ª ke vu«ng ®Ó kiÓm tra 3 ®ưêng cao cña 3 h×nh tam gi¸c trong s¸ch gi¸o khoa.
A A A
B H C H B C B C
AH lµ ®ưêng cao AH lµ ®ưêng cao AH lµ ®ưêng cao
øng víi ®¸y BC øng víi ®¸y BC øng víi ®¸y BC
Tõ tam gi¸c ABC, em h·y vÏ mét ®ưêng cao trong tam gi¸c ®ã ?
A
B C
Luyện tập
Bài 1: Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưu?i đây:
A D M
B C E G K N
Luyện tập M
Bài 1: D
A
B C E G K N
Tam giác ABC có : - Tam giác MKN có:
+ Góc A; góc B; góc C. + Góc M; góc K; góc N.
+ Cạnh AB; cạnh AC; cạnh BC. + Cạnh MK; cạnh MN; cạnh KN.
- Tam giác DEG có:
+ Góc D; góc E; góc G.
+ Cạnh DE; cạnh DG; Cạnh EG.
Bài 2:Hãy chỉ ra đáy và đưu?ng cao tuương ứng đuợc vẽ ra trong mỗi hình tam giác dưuới đây:
A D P
N
B C K E G M Q
Bài 2:
A D P
N
B C K E G M Q
-Trong tam giác ABC -Trong tam giác DEG -Trong tam giác PMQ
+Đáy AB +Đáy EG +Đáy PQ
+Đưuờng cao CH +Đưuờng cao DK +Đuường cao MN
A E B
Bài 3:So sánh diện tích của:
a)Hình tam giác AED và
hình tam giác EDH.
b)Hình tam giác EBC
và hình tam giác EHC
c)Hình chữ nhật ABCD D H C
và hình tam giác EDC.
A E B
Bài 3:
Diện tích hình tam giác
AED bằng diện tích
hình tam giác EDH.
b) Diện tích hình tam giác
EBC bằng diện tích hình D H C
tam giác EHC.
c)Diện tích hình chữ nhật
ABCD gấp 2 lần diện tích
hình tam giác EDC
Tiết học đến đây là kết thúc. Xin chào các thầy, cô giáo.
 






Các ý kiến mới nhất