MẤY GIỜ HỞI EM

VƯỜN ÂM NHẠC

"http://www.nhaccuatui.com/l/VySAPwlAdNIs">

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_1425.jpg IMG_1419.jpg IMG_1416.jpg IMG_1413.jpg IMG_1248.jpg IMG_1246.jpg IMG_20121128_0749481.jpg IMG_20121128_074948.jpg IMG_20121128_152022.jpg IMG_20121128_152129.jpg IMG_20121128_152138.jpg IMG_20121121_080140.jpg IMG_20121121_080228.jpg IMG_20121121_081726.jpg IMG_20121121_081700.jpg Van_nghe_20_113.jpg EmDiRuocDenNhomBeBe.mp3 P1020730.jpg P1020727.jpg P1020723.jpg

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Hàm Thắng 4.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tuần 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Thị Ngọc Nhi
    Ngày gửi: 09h:30' 07-12-2012
    Dung lượng: 44.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người


    Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012
    Chào cờ PPCT: 11
    TGDK: 35’
    _____________________________________
    Học vần PPCT: 44
    tập giữa kì 1
    ( Tự soạn) TGDK: 75’
    A/ MỤC TIÊU:
    Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.
    Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.
    Nói được từ 2 – 3 câu theo chủ đề đã học.
    B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng con.
    C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    Tiết 1
    I/ Hoạt động 1: Bài cũ:
    - Gọi hs đọc và viết: iu, êu, chịu khó, cây nêu.
    - 1 hs đọc câu ứng dụng sgk – Nhận xét.
    II/ Hoạt động 2 : Bài mới
    Giới thiệu bài
    1/ Hoạt động 2.1:
    Ôn vần:
    Hs nêu tên các vần đ học: ia, ưa, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu
    Hs đọc trơn các vần – Nhận xét.
    * Nghỉ giữa tiết
    Đọc từ ứng dụng:
    Gv chọn các từ ở sgk – Hs đọc.
    ( Xe chỉ, rổ khế, phở , nho , vỉa , ổi, gửi thư, nải chuối, trái bưởi, buổi tối,…)
    Luyện viết bảng con
    Gv hướng dẫn và viết mẫu một số từ trong phần từ được ôn
    Hs viết bảng con - Nhận xét.
    Tiết 2:
    2/ Hoạt động 2.2:
    Luyện đọc:
    Gv cho hs luyện đọc các câu từ bài 29 -> 40.
    * Nghỉ giữa tiết
    Thực hành VBT.
    Gv đọc một số tiếng, từ, hs viết vào vở.
    + túi, cá, cua, cau, ngói, lội, gửi, chuối.
    + ngôi sao, múi bưởi, tuổi thơ, cá heo.
    Gv ch ý rn viết đúng độ cao, khoảng cách cho hs.
    Luyện nói.
    * Hs quan sát một số tranh trả lời câu hỏi – Đọc tên bài luyện nói.
    .III/ Hoạt động 3: Củng cố – dặn
    Gọi hs nêu lại một số vần học.
    Về ôn lại bài.
    D/ PHẦN BỔ SUNG

    ____________________________________
    Toán PPCT: 42
    Số 0 trong phép trừ
    SGK /61 TGDK: 35’
    A/ MỤC TIÊU:
    Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau; một số trừ đi 0 bằng chính nó;
    Biết thực hiện phép trừ có số 0;
    Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
    ( Bài 1; 2( cột 1, 2); 3)
    B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    Bộ đồ dùng toán, bảng con.
    C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    I/ Hoạt động 1: Bài cũ:
    - Gọi 2 hs làm bài:
    5 4 3 5 5 4
    2 1 2 4 3 2

    II/ Hoạt động 2 : Bài mới
    * Giới thiệu bài
    1/ Hoạt động 2.1:
    Dạy các phép trừ:
    Phép trừ: 1 – 1 = 0.
    Gv cài 1 con bướm, bay đi 1 con. Hỏi còn lại mấy con bướm?
    Hs nêu lại bài toán.
    Hỏi: 1 con bướm bay đi 1 con bướm. Còn lại mấy con?
    1 bớt 1 còn mấy? (0)
    Hs lập phép tính: 1 – 1 = 0
    - Đọc – gv cài bảng.
    Phép tính: 4 – 0 = 4 ; 3 – 3 = 0 ; 5 – 0 = 5 (làm tương tự).
    Hs đọc các phép trừ: 1 – 1 = 0 ; 3 – 3 = 0 ; 4 – 0 = 4 ; 5 – 0 = 5.
    Hs viết bảng con: 3 – 0 = ? 2 – 2 =? Nhận xét.
    2/ Hoạt động 2.2:
    * Hướng dẫn hs làm vbt/45.
    Bài 1, 2:
    Bài 1: Tính – Hs làm miệng – sửa miệng – Nhận xét.
    Bài 2: Tính – Hs tự làm – Gv sửa ở bảng – Nhận xét.
    Bài 3: Viết phép tính thích hợp
    Hs nêu bài toán theo tranh vẽ – Nhận xét.
    Hướng dẫn hs lập phép tính đúng.
     
    Gửi ý kiến