Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Hàm Thắng 4.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tuần 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Ngọc Nhi
Ngày gửi: 09h:30' 07-12-2012
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Ngọc Nhi
Ngày gửi: 09h:30' 07-12-2012
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012
Chào cờ PPCT: 11
TGDK: 35’
_____________________________________
Học vần PPCT: 44
tập giữa kì 1
( Tự soạn) TGDK: 75’
A/ MỤC TIÊU:
Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.
Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.
Nói được từ 2 – 3 câu theo chủ đề đã học.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng con.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
I/ Hoạt động 1: Bài cũ:
- Gọi hs đọc và viết: iu, êu, chịu khó, cây nêu.
- 1 hs đọc câu ứng dụng sgk – Nhận xét.
II/ Hoạt động 2 : Bài mới
Giới thiệu bài
1/ Hoạt động 2.1:
Ôn vần:
Hs nêu tên các vần đ học: ia, ưa, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu
Hs đọc trơn các vần – Nhận xét.
* Nghỉ giữa tiết
Đọc từ ứng dụng:
Gv chọn các từ ở sgk – Hs đọc.
( Xe chỉ, rổ khế, phở , nho , vỉa , ổi, gửi thư, nải chuối, trái bưởi, buổi tối,…)
Luyện viết bảng con
Gv hướng dẫn và viết mẫu một số từ trong phần từ được ôn
Hs viết bảng con - Nhận xét.
Tiết 2:
2/ Hoạt động 2.2:
Luyện đọc:
Gv cho hs luyện đọc các câu từ bài 29 -> 40.
* Nghỉ giữa tiết
Thực hành VBT.
Gv đọc một số tiếng, từ, hs viết vào vở.
+ túi, cá, cua, cau, ngói, lội, gửi, chuối.
+ ngôi sao, múi bưởi, tuổi thơ, cá heo.
Gv ch ý rn viết đúng độ cao, khoảng cách cho hs.
Luyện nói.
* Hs quan sát một số tranh trả lời câu hỏi – Đọc tên bài luyện nói.
.III/ Hoạt động 3: Củng cố – dặn
Gọi hs nêu lại một số vần học.
Về ôn lại bài.
D/ PHẦN BỔ SUNG
____________________________________
Toán PPCT: 42
Số 0 trong phép trừ
SGK /61 TGDK: 35’
A/ MỤC TIÊU:
Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau; một số trừ đi 0 bằng chính nó;
Biết thực hiện phép trừ có số 0;
Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
( Bài 1; 2( cột 1, 2); 3)
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bộ đồ dùng toán, bảng con.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I/ Hoạt động 1: Bài cũ:
- Gọi 2 hs làm bài:
5 4 3 5 5 4
2 1 2 4 3 2
II/ Hoạt động 2 : Bài mới
* Giới thiệu bài
1/ Hoạt động 2.1:
Dạy các phép trừ:
Phép trừ: 1 – 1 = 0.
Gv cài 1 con bướm, bay đi 1 con. Hỏi còn lại mấy con bướm?
Hs nêu lại bài toán.
Hỏi: 1 con bướm bay đi 1 con bướm. Còn lại mấy con?
1 bớt 1 còn mấy? (0)
Hs lập phép tính: 1 – 1 = 0
- Đọc – gv cài bảng.
Phép tính: 4 – 0 = 4 ; 3 – 3 = 0 ; 5 – 0 = 5 (làm tương tự).
Hs đọc các phép trừ: 1 – 1 = 0 ; 3 – 3 = 0 ; 4 – 0 = 4 ; 5 – 0 = 5.
Hs viết bảng con: 3 – 0 = ? 2 – 2 =? Nhận xét.
2/ Hoạt động 2.2:
* Hướng dẫn hs làm vbt/45.
Bài 1, 2:
Bài 1: Tính – Hs làm miệng – sửa miệng – Nhận xét.
Bài 2: Tính – Hs tự làm – Gv sửa ở bảng – Nhận xét.
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
Hs nêu bài toán theo tranh vẽ – Nhận xét.
Hướng dẫn hs lập phép tính đúng.
 






Các ý kiến mới nhất